BESCHREIBENDE ADJEKTIVE: TÍNH TỪ MIÊU TẢ (A1)

Thảo luận trong 'Tài liệu, Sách học tiếng Đức'

  1. 300
    1
    18
    Jenny.de
    Offline

    Jenny.de Member

    Tham gia ngày:
    20/8/17
    Ở cấp độ A1, bạn chưa cần phải học cách chia đuôi tính từ. Chủ yếu ở cấp độ này bạn sẽ làm quen với các tính từ miêu tả (Beschreibende Adjektive) để miêu tả người hoặc sự vật, sự việc.

    alt – jung: già-trẻ

    alt – neu: mới-cũ

    früh – spät: sớm-muộn

    groß – klein: to-nhỏ về kích cỡ

    gut – schlecht: tốt-xấu

    laut – leise: to-nhỏ về âm thanh

    richtig – falsch: đúng-sai

    schön – hässlich: đẹp-xấu

    schwer – leicht: khó-dễ

    viel – wenig: nhiều-ít

    freundlich – unfreundlich: thân thiện, tử tế-không thân thiện, không tử tế

    gesund – krank: khỏe mạnh-ốm yếu

    glücklich – unglücklich: vui, may mắn-không vui, không may mắn

    heiß – kalt: nóng-lạnh

    interessant – langweilig: thú vị-nhàm chán

    möglich – unmöglich: khả thi-bất khả thi

    schnell – langsam: nhanh-chậm

    teuer – billig: đắt-rẻ

    wichtig – unwichtig: quan trọng-không quan trọng

    fröhlich – traurig: vui-buồn

    lang – kurz: dài-ngắn

    offen – geschlossen: mở-đóng

    stark – schwach: mạnh-yếu

    voll – leer: đầy-rỗng

    warm – kühl: ấm-mát

    weit – nah: xa-gần

    modern – altmodisch: hiện đại-lạc hậu

    angenehm – unangenehm: thoải mái-không thoải mái

    bekannt – unbekannt: được biết đến-không được biết đến

    bequem-unbequem: tiện lợi, thuận tiện-không tiện lợi, không thuận tiện

    breit – eng: rộng-hẹp

    dick – dünn: dày, béo-mỏng, gầy

    fleißig – faul: chăm chỉ-lười biếng

    frei – besetzt: chưa được sử dụng-đã bị sử dụng

    frei – unfrei: tự do-không tự do

    froh – sauer: vui-buồn

    gefährlich – ungefährlich: nguy hiểm-không nguy hiểm

    hart – weich: cứng-mềm

    hell – dunkel: sáng-tối

    hoch – niedrig: cao-thấp

    höflich – unhöflich: lịch sự-bất lịch sự

    hungrig – satt: đói-no

    klar – unklar: rõ ràng-không rõ ràng

    klug – dumm: thông minh-ngu ngốc

    lustig – ernst: hài hước-nghiêm túc

    männlich – weiblich: nam-nữ

    mutig – ängstlich: can đảm-nhát gan

    nass – trocken: ẩm-khô

    optimistisch – pessimistisch: lạc quan-bi quan

    ordentlich – unordentlich: gọn gàng-lộn xộn

    positiv – negativ: dương-âm, tích cực-tiêu cực

    reich – arm: giàu-nghèo

    sauber – schmutzig: sạch-bẩn

    schwierig – einfach: khó-dễ

    süß – sauer: ngọt-chua

    vorsichtig – unvorsichtig: cẩn thận-cẩu thả

    waagerecht – senkrecht: ngang-dọc

    zufrieden – unzufrieden: hài lòng-không hài lòng

    Ngoài ra còn 1 số tính từ chỉ màu sắc cũng hay dùng để miêu tả:

    blau: xanh da trời

    braun: nâu

    gelb: vàng

    grau: xám

    grün: xanh lá cây

    lila: tím

    orange: da cam

    rot: đỏ

    schwarz: đen

    weiß:trắng

    theo dattrandeutsch

    Trung tâm tư vấn du học Đức và Đào tạo tiếng Đức DHD Zentrum
    Địa chỉ: 121 Đông Các, Hà Nội
    Hotline: 0947.53.58.58 ( Mr. Hạnh )
    Website: duhocduc.org - dhd.vn
    Fanpage: facebook.com/sinhvienduc
    Group: facebook.com/groups/dhd.vn
     

Chia sẻ trang này

XenForo Add-ons by Brivium ™ © 2012-2013 Brivium LLC.